Brought Là Gì

  -  
brought tiếng Anh là gì?

brought tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng brought trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Brought là gì


Thông tin thuật ngữ brought tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
brought(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ brought

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

brought tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ brought trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ brought tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Bão Nhiệt Đới ( Tropical Storm Là Gì ? BãƒO NhiỆT ĐÁ»šI (Tropical Storm)

brought /briɳ/* (bất qui tắc) ngoại động từ brought /brɔ:t/- cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại=bring me a cup of tea+ đem lại cho tôi một tách trà=bring him with you to see me+ đưa anh ta lại thăm tôi- đưa ra=to bring a charge+ đưa ra lời buộc tội=to bring an argument+ đưa ra một lý lẽ- làm cho, gây cho=to bring tears to someone"s eyes+ làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt=to bring someone to see something+ làm cho ai thấy được cái gì!to bring about- làm xảy ra, dẫn đến, gây ra!to bring back- đem trả lại, mang trả lại- làm nhớ lại, gợi lại!to bring down- đem xuống, đưa xuống, mang xuông- hạ xuống, làm tụt xuống=to bring down the prices of goods+ hạ giá hàng hoá- hạ, bắn rơi (máy bay, chim)- hạ bệ, làm nhục (ai)- mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)=to bring down ruin on somebody+ mang lại lụn bại cho ai!to bring forth- sản ra, sinh ra, gây ra!to bring forward- đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra=can you bring forward any proofs of what you say?+ anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?=bring the matter forward at the next meeting!+ cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!- (kế toán) chuyển sang!to bring in- đưa vào, đem vào, mang vào- thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)!to bring off- cứu=to bring off the passengers on a wrecked ship+ cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn- (thông tục) đưa đến thành công!to bring on- dẫn đến, gây ra- làm cho phải bàn cãi!to bring out- đưa ra, mang ra, đem ra- nói lên- xuất bản=to bring out a book+ xuất bản một cuốn sách- làm nổi bật, làm lộ rõ ra=to bring out the meaning more clearly+ làm nổi bật nghĩa- giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)!to bring over- làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục!to bring round- làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại=to bring round to+ làm cho thay đổi ý kiến theo!to bring through- giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo!to bring to- dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho=to bring to terms+ đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện=to bring to light+ đưa ra ánh sáng; khám phá=to bring to pass+ làm cho xảy ra=to bring to an end+ kết thúc, chấm dứt=to someone to his senses+ làm cho ai phải thấy trái, làm cho ai phải biết điều- (hàng hải) dừng lại, đỗ lại!to bring together- gom lại; nhóm lại, họp lại- kết thân (hai người với nhau)!to bring under- làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng!to bring up- đem lên, mang lên, đưa ra- nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ!to be brought up in the spirit of communism- được giáo dục theo tinh thần cộng sản- làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo- lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)- làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu- đưa ra toà!to bring down the house- làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt!to bring home to- làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu=to bring home a truth to someone+ làm cho ai hiểu một sự thật!to bring into play- phát huy!to bring to bear on- dùng, sử dụng=to bring presure to bear on someone+ dùng sức ép đối với ai- hướng về, chĩa về=to bring guns to bear on the enemy+ chĩa đại bác về phía quân thùbring /briɳ/* (bất qui tắc) ngoại động từ brought /brɔ:t/- cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại=bring me a cup of tea+ đem lại cho tôi một tách trà=bring him with you to see me+ đưa anh ta lại thăm tôi- đưa ra=to bring a charge+ đưa ra lời buộc tội=to bring an argument+ đưa ra một lý lẽ- làm cho, gây cho=to bring tears to someone"s eyes+ làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt=to bring someone to see something+ làm cho ai thấy được cái gì!to bring about- làm xảy ra, dẫn đến, gây ra!to bring back- đem trả lại, mang trả lại- làm nhớ lại, gợi lại!to bring down- đem xuống, đưa xuống, mang xuông- hạ xuống, làm tụt xuống=to bring down the prices of goods+ hạ giá hàng hoá- hạ, bắn rơi (máy bay, chim)- hạ bệ, làm nhục (ai)- mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)=to bring down ruin on somebody+ mang lại lụn bại cho ai!to bring forth- sản ra, sinh ra, gây ra!to bring forward- đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra=can you bring forward any proofs of what you say?+ anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?=bring the matter forward at the next meeting!+ cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!- (kế toán) chuyển sang!to bring in- đưa vào, đem vào, mang vào- thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)!to bring off- cứu=to bring off the passengers on a wrecked ship+ cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn- (thông tục) đưa đến thành công!to bring on- dẫn đến, gây ra- làm cho phải bàn cãi!to bring out- đưa ra, mang ra, đem ra- nói lên- xuất bản=to bring out a book+ xuất bản một cuốn sách- làm nổi bật, làm lộ rõ ra=to bring out the meaning more clearly+ làm nổi bật nghĩa- giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)!to bring over- làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục!to bring round- làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại=to bring round to+ làm cho thay đổi ý kiến theo!to bring through- giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo!to bring to- dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho=to bring to terms+ đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện=to bring to light+ đưa ra ánh sáng; khám phá=to bring to pass+ làm cho xảy ra=to bring to an end+ kết thúc, chấm dứt=to someone to his senses+ làm cho ai phải thấy trái, làm cho ai phải biết điều- (hàng hải) dừng lại, đỗ lại!to bring together- gom lại; nhóm lại, họp lại- kết thân (hai người với nhau)!to bring under- làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng!to bring up- đem lên, mang lên, đưa ra- nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ!to be brought up in the spirit of communism- được giáo dục theo tinh thần cộng sản- làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo- lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)- làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu- đưa ra toà!to bring down the house- làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt!to bring home to- làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu=to bring home a truth to someone+ làm cho ai hiểu một sự thật!to bring into play- phát huy!to bring to bear on- dùng, sử dụng=to bring presure to bear on someone+ dùng sức ép đối với ai- hướng về, chĩa về=to bring guns to bear on the enemy+ chĩa đại bác về phía quân thù

Thuật ngữ liên quan tới brought

Tóm lại nội dung ý nghĩa của brought trong tiếng Anh

brought có nghĩa là: brought /briɳ/* (bất qui tắc) ngoại động từ brought /brɔ:t/- cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại=bring me a cup of tea+ đem lại cho tôi một tách trà=bring him with you to see me+ đưa anh ta lại thăm tôi- đưa ra=to bring a charge+ đưa ra lời buộc tội=to bring an argument+ đưa ra một lý lẽ- làm cho, gây cho=to bring tears to someone"s eyes+ làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt=to bring someone to see something+ làm cho ai thấy được cái gì!to bring about- làm xảy ra, dẫn đến, gây ra!to bring back- đem trả lại, mang trả lại- làm nhớ lại, gợi lại!to bring down- đem xuống, đưa xuống, mang xuông- hạ xuống, làm tụt xuống=to bring down the prices of goods+ hạ giá hàng hoá- hạ, bắn rơi (máy bay, chim)- hạ bệ, làm nhục (ai)- mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)=to bring down ruin on somebody+ mang lại lụn bại cho ai!to bring forth- sản ra, sinh ra, gây ra!to bring forward- đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra=can you bring forward any proofs of what you say?+ anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?=bring the matter forward at the next meeting!+ cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!- (kế toán) chuyển sang!to bring in- đưa vào, đem vào, mang vào- thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)!to bring off- cứu=to bring off the passengers on a wrecked ship+ cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn- (thông tục) đưa đến thành công!to bring on- dẫn đến, gây ra- làm cho phải bàn cãi!to bring out- đưa ra, mang ra, đem ra- nói lên- xuất bản=to bring out a book+ xuất bản một cuốn sách- làm nổi bật, làm lộ rõ ra=to bring out the meaning more clearly+ làm nổi bật nghĩa- giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)!to bring over- làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục!to bring round- làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại=to bring round to+ làm cho thay đổi ý kiến theo!to bring through- giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo!to bring to- dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho=to bring to terms+ đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện=to bring to light+ đưa ra ánh sáng; khám phá=to bring to pass+ làm cho xảy ra=to bring to an end+ kết thúc, chấm dứt=to someone to his senses+ làm cho ai phải thấy trái, làm cho ai phải biết điều- (hàng hải) dừng lại, đỗ lại!to bring together- gom lại; nhóm lại, họp lại- kết thân (hai người với nhau)!to bring under- làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng!to bring up- đem lên, mang lên, đưa ra- nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ!to be brought up in the spirit of communism- được giáo dục theo tinh thần cộng sản- làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo- lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)- làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu- đưa ra toà!to bring down the house- làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt!to bring home to- làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu=to bring home a truth to someone+ làm cho ai hiểu một sự thật!to bring into play- phát huy!to bring to bear on- dùng, sử dụng=to bring presure to bear on someone+ dùng sức ép đối với ai- hướng về, chĩa về=to bring guns to bear on the enemy+ chĩa đại bác về phía quân thùbring /briɳ/* (bất qui tắc) ngoại động từ brought /brɔ:t/- cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại=bring me a cup of tea+ đem lại cho tôi một tách trà=bring him with you to see me+ đưa anh ta lại thăm tôi- đưa ra=to bring a charge+ đưa ra lời buộc tội=to bring an argument+ đưa ra một lý lẽ- làm cho, gây cho=to bring tears to someone"s eyes+ làm cho ai phát khóc, làm cho ai chảy nước mắt=to bring someone to see something+ làm cho ai thấy được cái gì!to bring about- làm xảy ra, dẫn đến, gây ra!to bring back- đem trả lại, mang trả lại- làm nhớ lại, gợi lại!to bring down- đem xuống, đưa xuống, mang xuông- hạ xuống, làm tụt xuống=to bring down the prices of goods+ hạ giá hàng hoá- hạ, bắn rơi (máy bay, chim)- hạ bệ, làm nhục (ai)- mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)=to bring down ruin on somebody+ mang lại lụn bại cho ai!to bring forth- sản ra, sinh ra, gây ra!to bring forward- đưa ra, nêu ra, đề ra, mang ra=can you bring forward any proofs of what you say?+ anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?=bring the matter forward at the next meeting!+ cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!- (kế toán) chuyển sang!to bring in- đưa vào, đem vào, mang vào- thu; đem lại (lợi tức...); đưa vào (thói quen)!to bring off- cứu=to bring off the passengers on a wrecked ship+ cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn- (thông tục) đưa đến thành công!to bring on- dẫn đến, gây ra- làm cho phải bàn cãi!to bring out- đưa ra, mang ra, đem ra- nói lên- xuất bản=to bring out a book+ xuất bản một cuốn sách- làm nổi bật, làm lộ rõ ra=to bring out the meaning more clearly+ làm nổi bật nghĩa- giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi, khiêu vũ...)!to bring over- làm cho thay đổi lối suy nghĩ, thuyết phục!to bring round- làm cho tỉnh lại, làm cho hồi lại=to bring round to+ làm cho thay đổi ý kiến theo!to bring through- giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo!to bring to- dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho=to bring to terms+ đưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện=to bring to light+ đưa ra ánh sáng; khám phá=to bring to pass+ làm cho xảy ra=to bring to an end+ kết thúc, chấm dứt=to someone to his senses+ làm cho ai phải thấy trái, làm cho ai phải biết điều- (hàng hải) dừng lại, đỗ lại!to bring together- gom lại; nhóm lại, họp lại- kết thân (hai người với nhau)!to bring under- làm cho vào khuôn phép, làm cho ngoan ngoãn, làm cho vâng lời, làm cho phục tùng!to bring up- đem lên, mang lên, đưa ra- nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ!to be brought up in the spirit of communism- được giáo dục theo tinh thần cộng sản- làm ngừng lại; ngừng lại, đỗ lại; (hàng hải) thả neo- lưu ý về (vấn đề gì); nêu (vấn đề)- làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu- đưa ra toà!to bring down the house- làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt!to bring home to- làm cho nhận thấy, làm cho thấy rõ, làm cho hiểu=to bring home a truth to someone+ làm cho ai hiểu một sự thật!to bring into play- phát huy!to bring to bear on- dùng, sử dụng=to bring presure to bear on someone+ dùng sức ép đối với ai- hướng về, chĩa về=to bring guns to bear on the enemy+ chĩa đại bác về phía quân thù

Đây là cách dùng brought tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Tag: Sol Là Trường Gì - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ brought tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập vietvuevent.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

brought /briɳ/* (bất qui tắc) ngoại động từ brought /brɔ:t/- cầm lại tiếng Anh là gì? đem lại tiếng Anh là gì? mang lại tiếng Anh là gì? xách lại tiếng Anh là gì? đưa lại=bring me a cup of tea+ đem lại cho tôi một tách trà=bring him with you to see me+ đưa anh ta lại thăm tôi- đưa ra=to bring a charge+ đưa ra lời buộc tội=to bring an argument+ đưa ra một lý lẽ- làm cho tiếng Anh là gì? gây cho=to bring tears to someone"s eyes+ làm cho ai phát khóc tiếng Anh là gì? làm cho ai chảy nước mắt=to bring someone to see something+ làm cho ai thấy được cái gì!to bring about- làm xảy ra tiếng Anh là gì? dẫn đến tiếng Anh là gì? gây ra!to bring back- đem trả lại tiếng Anh là gì? mang trả lại- làm nhớ lại tiếng Anh là gì? gợi lại!to bring down- đem xuống tiếng Anh là gì? đưa xuống tiếng Anh là gì? mang xuông- hạ xuống tiếng Anh là gì? làm tụt xuống=to bring down the prices of goods+ hạ giá hàng hoá- hạ tiếng Anh là gì? bắn rơi (máy bay tiếng Anh là gì? chim)- hạ bệ tiếng Anh là gì? làm nhục (ai)- mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)=to bring down ruin on somebody+ mang lại lụn bại cho ai!to bring forth- sản ra tiếng Anh là gì? sinh ra tiếng Anh là gì? gây ra!to bring forward- đưa ra tiếng Anh là gì? nêu ra tiếng Anh là gì? đề ra tiếng Anh là gì? mang ra=can you bring forward any proofs of what you say?+ anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?=bring the matter forward at the next meeting!+ cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!- (kế toán) chuyển sang!to bring in- đưa vào tiếng Anh là gì? đem vào tiếng Anh là gì? mang vào- thu tiếng Anh là gì? đem lại (lợi tức...) tiếng Anh là gì? đưa vào (thói quen)!to bring off- cứu=to bring off the passengers on a wrecked ship+ cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn- (thông tục) đưa đến thành công!to bring on- dẫn đến tiếng Anh là gì? gây ra- làm cho phải bàn cãi!to bring out- đưa ra tiếng Anh là gì? mang ra tiếng Anh là gì? đem ra- nói lên- xuất bản=to bring out a book+ xuất bản một cuốn sách- làm nổi bật tiếng Anh là gì? làm lộ rõ ra=to bring out the meaning more clearly+ làm nổi bật nghĩa- giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi tiếng Anh là gì? khiêu vũ...)!to bring over- làm cho thay đổi lối suy nghĩ tiếng Anh là gì? thuyết phục!to bring round- làm cho tỉnh lại tiếng Anh là gì? làm cho hồi lại=to bring round to+ làm cho thay đổi ý kiến theo!to bring through- giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo!to bring to- dẫn đến tiếng Anh là gì? đưa đến (một tình trạng nào) tiếng Anh là gì? làm cho=to bring to terms+ đưa đến chỗ thoả thuận tiếng Anh là gì? đưa đến chỗ phải nhận điều kiện=to bring to light+ đưa ra ánh sáng tiếng Anh là gì? khám phá=to bring to pass+ làm cho xảy ra=to bring to an end+ kết thúc tiếng Anh là gì? chấm dứt=to someone to his senses+ làm cho ai phải thấy trái tiếng Anh là gì? làm cho ai phải biết điều- (hàng hải) dừng lại tiếng Anh là gì? đỗ lại!to bring together- gom lại tiếng Anh là gì? nhóm lại tiếng Anh là gì? họp lại- kết thân (hai người với nhau)!to bring under- làm cho vào khuôn phép tiếng Anh là gì? làm cho ngoan ngoãn tiếng Anh là gì? làm cho vâng lời tiếng Anh là gì? làm cho phục tùng!to bring up- đem lên tiếng Anh là gì? mang lên tiếng Anh là gì? đưa ra- nuôi dưỡng tiếng Anh là gì? giáo dục tiếng Anh là gì? nuôi nấng tiếng Anh là gì? dạy dỗ!to be brought up in the spirit of communism- được giáo dục theo tinh thần cộng sản- làm ngừng lại tiếng Anh là gì? ngừng lại tiếng Anh là gì? đỗ lại tiếng Anh là gì? (hàng hải) thả neo- lưu ý về (vấn đề gì) tiếng Anh là gì? nêu (vấn đề)- làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu- đưa ra toà!to bring down the house- làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt!to bring home to- làm cho nhận thấy tiếng Anh là gì? làm cho thấy rõ tiếng Anh là gì? làm cho hiểu=to bring home a truth to someone+ làm cho ai hiểu một sự thật!to bring into play- phát huy!to bring to bear on- dùng tiếng Anh là gì? sử dụng=to bring presure to bear on someone+ dùng sức ép đối với ai- hướng về tiếng Anh là gì? chĩa về=to bring guns to bear on the enemy+ chĩa đại bác về phía quân thùbring /briɳ/* (bất qui tắc) ngoại động từ brought /brɔ:t/- cầm lại tiếng Anh là gì? đem lại tiếng Anh là gì? mang lại tiếng Anh là gì? xách lại tiếng Anh là gì? đưa lại=bring me a cup of tea+ đem lại cho tôi một tách trà=bring him with you to see me+ đưa anh ta lại thăm tôi- đưa ra=to bring a charge+ đưa ra lời buộc tội=to bring an argument+ đưa ra một lý lẽ- làm cho tiếng Anh là gì? gây cho=to bring tears to someone"s eyes+ làm cho ai phát khóc tiếng Anh là gì? làm cho ai chảy nước mắt=to bring someone to see something+ làm cho ai thấy được cái gì!to bring about- làm xảy ra tiếng Anh là gì? dẫn đến tiếng Anh là gì? gây ra!to bring back- đem trả lại tiếng Anh là gì? mang trả lại- làm nhớ lại tiếng Anh là gì? gợi lại!to bring down- đem xuống tiếng Anh là gì? đưa xuống tiếng Anh là gì? mang xuông- hạ xuống tiếng Anh là gì? làm tụt xuống=to bring down the prices of goods+ hạ giá hàng hoá- hạ tiếng Anh là gì? bắn rơi (máy bay tiếng Anh là gì? chim)- hạ bệ tiếng Anh là gì? làm nhục (ai)- mang lại (sự trừng phạt...) cho (ai)=to bring down ruin on somebody+ mang lại lụn bại cho ai!to bring forth- sản ra tiếng Anh là gì? sinh ra tiếng Anh là gì? gây ra!to bring forward- đưa ra tiếng Anh là gì? nêu ra tiếng Anh là gì? đề ra tiếng Anh là gì? mang ra=can you bring forward any proofs of what you say?+ anh có thể đưa ra chứng cớ về những điều anh nói ra không?=bring the matter forward at the next meeting!+ cuộc họp sau đưa vấn đề đó ra!- (kế toán) chuyển sang!to bring in- đưa vào tiếng Anh là gì? đem vào tiếng Anh là gì? mang vào- thu tiếng Anh là gì? đem lại (lợi tức...) tiếng Anh là gì? đưa vào (thói quen)!to bring off- cứu=to bring off the passengers on a wrecked ship+ cứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn- (thông tục) đưa đến thành công!to bring on- dẫn đến tiếng Anh là gì? gây ra- làm cho phải bàn cãi!to bring out- đưa ra tiếng Anh là gì? mang ra tiếng Anh là gì? đem ra- nói lên- xuất bản=to bring out a book+ xuất bản một cuốn sách- làm nổi bật tiếng Anh là gì? làm lộ rõ ra=to bring out the meaning more clearly+ làm nổi bật nghĩa- giới thiệu (một thiếu nữ để cho mời dự các cuộc chiêu đãi tiếng Anh là gì? khiêu vũ...)!to bring over- làm cho thay đổi lối suy nghĩ tiếng Anh là gì? thuyết phục!to bring round- làm cho tỉnh lại tiếng Anh là gì? làm cho hồi lại=to bring round to+ làm cho thay đổi ý kiến theo!to bring through- giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo!to bring to- dẫn đến tiếng Anh là gì? đưa đến (một tình trạng nào) tiếng Anh là gì? làm cho=to bring to terms+ đưa đến chỗ thoả thuận tiếng Anh là gì? đưa đến chỗ phải nhận điều kiện=to bring to light+ đưa ra ánh sáng tiếng Anh là gì? khám phá=to bring to pass+ làm cho xảy ra=to bring to an end+ kết thúc tiếng Anh là gì? chấm dứt=to someone to his senses+ làm cho ai phải thấy trái tiếng Anh là gì? làm cho ai phải biết điều- (hàng hải) dừng lại tiếng Anh là gì? đỗ lại!to bring together- gom lại tiếng Anh là gì? nhóm lại tiếng Anh là gì? họp lại- kết thân (hai người với nhau)!to bring under- làm cho vào khuôn phép tiếng Anh là gì? làm cho ngoan ngoãn tiếng Anh là gì? làm cho vâng lời tiếng Anh là gì? làm cho phục tùng!to bring up- đem lên tiếng Anh là gì? mang lên tiếng Anh là gì? đưa ra- nuôi dưỡng tiếng Anh là gì? giáo dục tiếng Anh là gì? nuôi nấng tiếng Anh là gì? dạy dỗ!to be brought up in the spirit of communism- được giáo dục theo tinh thần cộng sản- làm ngừng lại tiếng Anh là gì? ngừng lại tiếng Anh là gì? đỗ lại tiếng Anh là gì? (hàng hải) thả neo- lưu ý về (vấn đề gì) tiếng Anh là gì? nêu (vấn đề)- làm cho (ai) phải đứng lên phát biểu- đưa ra toà!to bring down the house- làm cho cả rạp vổ tay nhiệt liệt!to bring home to- làm cho nhận thấy tiếng Anh là gì? làm cho thấy rõ tiếng Anh là gì? làm cho hiểu=to bring home a truth to someone+ làm cho ai hiểu một sự thật!to bring into play- phát huy!to bring to bear on- dùng tiếng Anh là gì? sử dụng=to bring presure to bear on someone+ dùng sức ép đối với ai- hướng về tiếng Anh là gì? chĩa về=to bring guns to bear on the enemy+ chĩa đại bác về phía quân thù