CORRECTLY LÀ GÌ

  -  
Nhưng ông nhận biết chính xác rằng sự phát triển của cơ thể ông chứng minh có một chương trình đã được quy định trước.

Bạn đang xem: Correctly là gì


This softness allows for the rapid widespread growth of bacteria if the cheese is not stored correctly.
James Dodson, a mathematician and actuary, tried to establish a new company aimed at correctly offsetting the risks of long term life assurance policies, after being refused admission to the Amicable Life Assurance Society because of his advanced age.
James Linh, một nhà toán học, và chuyên gia tính cố gắng để thiết lập một công ty mới, nhằm một cách chính xác bù đắp những rủi ro dài hạn đảm bảo cuộc sống chính sách sau khi bị từ chối nhập Thân thiện Đảm bảo cuộc Sống xã Hội, vì ông tuổi cao.
When you have fixed any errors and have verified that your code works correctly, add the try/catch block back again.
It is also a process that, when done correctly, humanizes the workplace, eliminates overly hard work (muri), and teaches people how to perform experiments on their work using the scientific method and how to learn to spot and eliminate waste in business processes.
Đây cũng là một quá trình mà khi được thực hiện một cách đúng đắn, có thể làm nơi làm vietvuevent.vnệc trở nên nhân văn hơn, loại bỏ những công vietvuevent.vnệc rườm rà phức tạp, dạy cho con người thực hiện những thử nghiệm ngay trong công vietvuevent.vnệc bằng cách sử dụng phương pháp khoa học và biết cách tìm ra cũng như loại bỏ những sự lãng phí trong quy trình của doanh nghiệp.
Các phiên bản mới, chẳng hạn như cuốn Kinh thánh mới bằng tiếng Anh đã sử dụng đúng từ “người phụ nữ trẻ” trong Isaiah.
The facts show that in the world today, many youngsters when completing school still have difficulty in writing and speaking correctly and in doing even the simplest arithmetic; and they have only the vaguest knowledge of history and geography.
Thực tế cho thấy là trên thế giới ngày nay nhiều người trẻ dù đã học xong trung học vẫn không biết vietvuevent.vnết và nói cho đúng và ngay cả đến những con toán giản dị họ cũng không biết làm. Ngoài ra, họ chỉ hiểu biết mập mờ về sử ký và địa lý.
This compensation capability also takes advantage of the better performance of "balanced line" DSL connections, provietvuevent.vnding capabilities for LAN segments longer than physically similar unshielded twisted pair (UTP) Ethernet connections, since the balanced line type is generally required for its hardware to function correctly.
Khả năng bù này cũng tận dụng hiệu suất tốt hơn của các kết nối DSL " đường cân bằng ", cung cấp khả năng cho các phân đoạn LAN dài hơn các kết nối Ethernet cáp xoắn đôi tương tự về mặt vật lý, vì loại đường cân bằng thường được yêu cầu để phần cứng của nó hoạt động chính xác.

Xem thêm: Giải Thích Giao Thức Pop3, Imap, Smtp Là Gì Và Số Port Của Chúng


In mathematical terms, they are universal function approximators, meaning that given the right data and configured correctly, they can capture and model any input-output relationships.
Trong thuật ngữ toán học, chúng là các bộ xấp xỉ hàm phổ quát, có nghĩa là được cấp cho các dữ liệu đúng và cấu hình chính xác, chúng có thể nắm bắt và mô hình hóa bất kỳ mối quan hệ đầu vào-đầu ra nào.
In the latest report , scientists in Cyprus , Greece and England said that in a blind test , they correctly identified 14 Down syndrome cases and 26 normal fetuses .
Trong bản báo cáo mới nhất , các nhà khoa học ở Cyprus , Hi Lạp và Anh cho biết trong một cuộc xét nghiệm không hề biết trước chi tiết , họ đã nhận biết đúng 14 trường hợp mắc hội chứng Down và 26 bào thai bình thường .
(Jonah 4:1-8) Jonah’s feelings of sorrow at the demise of the plant should more correctly have been directed to the 120,000 men in Nineveh who did not “know the difference between their right hand and their left.”—Jonah 4:11.
Giô-na cảm thấy nuối tiếc dây dưa, tình cảm này lẽ ra phải dành cho 120.000 người dân thành Ni-ni-ve không biết “phân-biệt tay hữu và tay tả” mới đúng (Giô-na 4:11).
He and other chemists then correctly assumed that it was the ore of a distinct new element, named molybdenum for the mineral in which it was discovered.
Ông và các nhà hóa học khác sau đó giả định chính xác rằng nó là quặng của nguyên tố mới khác biệt, đặt tên là molybdenum cho khoáng vật mà trong đó nó được phát hiện ra.
A User-ID vietvuevent.vnew is only available to Universal Analytics properties in which User-ID is enabled, and if User-ID is implemented correctly in your tracking code and you otherwise maintain a technical configuration that can support this feature.
Chế độ xem User ID chỉ sẵn có cho thuộc tính Universal Analytics, trong đó User ID được bật và User ID có được triển khai chính xác trong mã theo dõi của bạn và bạn có duy trì cấu hình kỹ thuật có thể hỗ trợ tính năng này theo cách nào khác không.

Xem thêm: Kiến Thức Chứng Quyền Có Đảm Bảo Là Gì ? Góc Nhìn Toàn Cảnh Trước Khi Đầu Tư


After the children have guessed correctly, say together, “The priesthood can bless and strengthen my family.”
Sau khi các em đã đoán đúng, hãy cùng nhau nói: “Chức tư tế có thể ban phước và củng cố gia đình tôi.”
If I"m interpreting correctly, given my batting average, I would wind up with a strikeout and not a home run.