DEPARTURE LOUNGE LÀ GÌ

  -  
Below are sample sentences containing the word "departure lounge" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "departure lounge", or refer to the context using the word "departure lounge" in the English - Vietnamese Dictionary.

Bạn đang xem: Departure lounge là gì


1. Departure angle on viewer.

Hiển thị góc nhìn xuất phát lên màn hình.

2. You got first class, the lounge.

Các người lấy vé hạng sang,.

3. Please prepare for departure.

Xin vui lòng chuẩn bị khởi hành.

4. This departure: 2100 hours.

NEST khởi hành lúc 21 giờ.

5. Carla Medina as Departure Agent.

Carla Medina trong vai nhân viên đại diện cục.

6. Orbital departure on plot, Sir.

Qũy đạo khởi hành đã lên sơ đồ, thưa sếp.

7. He knows the departure time.

Cậu ấy biết giờ xuất phát mà.

8. What is the day of departure?

Ngày hạ chí là gì?

9. Did you call to lounge around an empty yard?

Anh đã gọi tới văn phòng chưa khi lang thang giữa cái sân trống trơn này?

10. " Leaf departure is because of Wind pursuit .

" Lá rời cây là vì gió cuốn đi .

11. I"d like to confirm the departure time.

Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.

12. With Holden"s departure, this position is eliminated.

Sang thời nhà Nguyễn, chức vị này bị bãi bỏ hoàn toàn.

13. We"re in the VIP lounge, west end of the arrivals lobby.

Xem thêm: Cách Bảo Mật 2 Lớp Cho Gmail, Kích Hoạt Xác Minh 2 Bước Trong

Chúng tôi đang ở phòng đợi VIP, góc phía tây của hành lang đón khách.

14. Going to the ferry station, ready for departure.

Đi đến bến phà, sẵn sàng khởi hành,

15. Well, at least come to the departure ceremony.

Không thì ít nhất con hãy tới buổi lễ tiễn mọi người nhé.

16. OK, flyboy, your estimated time of departure is now!

Ok, phi công, tới giờ bay rồi!

17. Despite Winston"s warnings, John shoots and kills Santino in the Continental lounge.

Mặc kệ lời cảnh báo của Winston, John bắn chết Santino ngay trong khách sạn.

18. I can do double-breasteds, single-breasteds, and rather nice lounge suits.

Tôi có thể cài chéo, cài thẳng, và làm áo ngoài cũng đẹp.

19. Everyone must be on the dock for the 1900 departure.

Mọi người phải có mặt ở bến tàu cho chuyến đi lúc 19 giờ.

20. A first-class VIP lounge where we get milk and cookies to eternity.

1 chỗ hạng nhất ở sảnh VIP, nơi ta có sữa và bánh đến vĩnh cửu.

21. If you want, I can get you a key to the oncology lounge.

Nếu muốn, tôi có thể lấy chìa khóa phòng nghỉ khoa ung thư cho.

22. It was a diamond cell structure was the point of departure.

Cấu trúc của kim cương là điểm khởi hành.

23. Caligula"s religious policy was a departure from that of his predecessors.

Chính sách tôn giáo của Caligula đã đi trệch hướng so với những người tiền vị của ông.

24. If I were any other patient, you"d both be in the lounge eating donuts.

Nếu tôi là bệnh nhân khác thì hai anh đã ngồi trong phòng nghỉ ăn bánh rồi.

25. After Mikel Arteta"s departure, Ramsey was handed the number 8 jersey.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Mua Usdt Trên Remitano Mới Nhất, Mua Usdt Ở Đâu

Sau sự ra đi của Mikel Arteta, Ramsey được trao chiếc áo số 8 trong mùa bóng mới.