Dự trù tiếng anh là gì

  -  
Below are sample sentences containing the word "dự trù" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "dự trù", or refer to the context using the word "dự trù" in the Vietnamese - English.

Bạn đang xem: Dự trù tiếng anh là gì

Bạn đang xem: Dự trù tiếng anh là gì

1. Dự trù máu.

Write in blood.

2. Những hoạt động nào được dự trù?

What activities are planned?

3. Cũng hãy dự trù khi có trở ngại.

Also plan a backup strategy.

4. Vậy là cô đã dự trù mọi thứ?

So, you thought of everything?

5. Dự trù trước cho những người thân yêu

Planning Ahead for Our Loved Ones

6. Số tiền dự trù cũng xài hết rồi.

Damn, I already paid him. Jesus!

7. Hãy dự trù đủ dùng ít nhất trong một năm.

Maintain at least a one-year supply.

8. Bạn có đang dự trù trở lại thăm họ không?

Are you making plans to return?

9. Hai biến thể khác của lớp Omaha được dự trù.

Two other Omaha versions were also designed.

10. Dự trù thời gian, đề phòng “bất trắc xảy ra”

Allow time for “unforeseen occurrence”

11. Việc quảng cáo hàng được dự trù từ giữa mùa hè.

Plans for advertisements begin in midsummer.

12. Mày không nghĩ tao cũng dự trù điều này rồi sao?

You don't think I expected this?

13. Cô nên dự trù giá vài ngàn cho một phiên chụp.

You're looking at a couple of grand for one session.

14. Dự trù làm khai thác phụ trợ tháng Tư từ bây giờ.

Plan now to auxiliary pioneer in April.

15. Dự trù trước cho cái chết có thể xảy ra là điều thực tế.

Planning for the possibility of death is practical.

16. □ phải trang trải chi phí thường ngày bằng tiền dự trù cho việc khác

You pay your bills with money earmarked for other things

17. □ Tại sao một người nên dự trù trước về việc mình có thể chết?

□ Why should a person plan ahead for the possibility of his death?

18. 3 ngàn ảnh kỹ thuật số rời, thay vì một ngàn mà tôi đã dự trù.

Three thousand separate, translucent, digital slivers instead of the 1000 I thought it would be.

19. Hãy dự trù trước có sẵn sách báo để trình bày trong những dịp như vậy.

Plan ahead, having literature available to present on such occasions whenever possible.

20. Các phương án thay thế tùy theo các rủi ro này có thể được dự trù.

Reinsurance makes it possible for these risks to be underwritten.

21. Dĩ nhiên, hãy dự trù điều gì đó mà mọi người đều sẽ thích và trông mong.

Of course, plan something that everybody will look forward to and enjoy.

22. Bạn có nghĩ đến việc dự trù về thiêng liêng cho tương lai của con bạn chưa?

Have you given thought to providing for your child’s spiritual future?

23. Chương trình hoạt động dự trù trong tháng Tư nên được niêm yết trên bảng thông tin.

A complete schedule of all that is planned for April should be posted on the information board.

24. Tôi dự trù biếu cho tất cả những người nơi tôi làm việc mỗi người một cuốn.

I plan to give a copy to all the people I do business with.

25. Dù sao, Đức Chúa Trời vẫn còn dự trù công tác khác cho ông ở Ba-by-lôn.

In any case, God still had further service in mind for him in Babylon.

26. Khi rời nhà đi rao giảng, thường thì chúng tôi dự trù ngủ đêm tại bót cảnh sát.

27. Có buổi họp nào được dự trù trước ngày Lễ Kỷ niệm để nói cho họ biết ai phải làm gì không?

Has a meeting been scheduled with them before the Memorial to go over their duties?

28. Dĩ nhiên, việc dự trù cho cái chết không giống như một món quà là hộp sô-cô-la hoặc một bó hoa.

Xem thêm: Các Sàn Forex Uy Tín, Tốt Nhất Thế Giới 2021, Medio: Xếp Hạng Các Sàn Forex, Crypto

Of course, planning for the possibility of death is not like a gift of chocolates or a bouquet of flowers.

29. Một buổi bắn pháo hoa được dự trù trước đó đã bị dời lại cho đến ngày 1 tháng 11 vì thời tiết xấu.

A scheduled fireworks display was postponed until November 1 because of poor weather.

30. Anh chị đã dự trù thời gian để mỗi ngày đến hội nghị và tìm chỗ ngồi trước khi chương trình bắt đầu chưa?

Have you calculated the time that you will need to travel to the convention site each day so that you can arrive and locate seating well before the program begins?

31. Chúng tôi dự trù là hàng trăm ngàn Nhân-chứng từ nhiều nơi trên thế giới sẽ nhóm lại nhân dịp những hội nghị này.

It is expected that these gatherings will bring together hundreds of thousands of Witnesses from many parts of the earth.

32. Năm 2009, EU công bố nghiên cứu về các chi phí và lợi ích EMAS để tổ chức có thể dự trù và đăng ký vào EMAS.

In 2009, the European Commission published the Study on the Costs and Benefits of EMAS to Registered Organisations.

33. Dù giờ giấc dự trù là lúc nào, nếu tất cả đến đúng giờ thì sẽ chứng tỏ có sự yêu thương và sự nể vì.

Whatever time is scheduled, it reflects love and consideration for all to be punctual.

34. Trong số các điều Ngài dự trù có các sách báo nói về Kinh-thánh, các nhóm họp trong tuần và các hội nghị lớn hơn.

Among other things, he provides Bible literature, weekly meetings, and larger assemblies.

35. Chỉ riêng tại Hoa-kỳ có tới 180 hội nghị được dự trù trước, rất có thể một trong các hội nghị ấy ở gần nhà bạn.

With 180 conventions scheduled in the United States alone, likely a convention will be held near where you live.

36. Nếu không dự trù một khoản, bạn sẽ không thể xoay sở khi có tình huống bất ngờ xảy ra, chẳng hạn như khi cần sửa xe”.

If you don’t keep money in reserve, you’ll never be prepared for emergencies, such as car repairs.”

37. Tất cả những thương nghiệp đều có thể may rủi, và không có giấy tờ nào dự trù trước tất cả mọi hoàn cảnh có thể xảy ra.

(Proverbs 21:5) All business ventures hold an element of risk, and no document can incorporate every circumstance that may arise.

38. Người có thể dự trù cho tương lai: xây cất nhà mới, mua sắm bàn ghế, lựa chọn nền giáo dục cho con cái theo ý mình muốn, v.v...

He can plan future moves —building a new house, purchasing furniture, determining the kind of education he would like for his children to get, and so forth.

39. Wikimania 2010 — Hội nghị Wikimedia hàng năm lần thứ 6 - dự trù sẽ diễn ra tại Polish Baltic Philharmonic ở Gdańsk, từ ngày 9-11 tháng 7 năm 2010.

Wikimania 2010, the sixth Wikimania conference, was held from 9 to 11 July at the Polish Baltic Philharmonic in Gdańsk, Poland.

40. Gambia được dự trù trong Dự thảo Ngân sách Hải quân 1938 và được đặt lườn vào ngày 24 tháng 7 năm 1939 tại xưởng tàu của hãng Swan Hunter ở Wallsend.

Gambia was conceived in the 1938 Naval Estimates and was laid down on 24 July 1939, at Swan Hunter's Yard at Wallsend.

41. Nhưng chẳng phải điều cũng khôn khéo là dự trù, nếu có thể, về tài chính cho sự an lạc của gia đình trong trường hợp cha hay mẹ chết sớm hay sao?

But would it not also be prudent to make arrangements, when possible, for the material welfare of the family in case of a parent’s untimely death?

42. Nỗi lo lắng như thế bắt nguồn từ những cố gắng dự trù vô số tình huống giả định. Trong nhiều trường hợp, đấy có thể chỉ là sản phẩm của trí tưởng tượng phong phú.

Such anxiety begins when you start to agonize over an endless number of hypothetical situations, many of which may be the product of a fertile imagination.

43. 2 Hội nghị quốc tế của Nhân-chứng Giê-hô-va chưa từng có từ trước tại Nam Tư đã được dự trù lần đầu tiên tại xứ này từ ngày 16 đến ngày 18 tháng 8.

2 The first international convention of Jehovah’s Witnesses ever planned for Yugoslavia had been scheduled for August 16 to 18.

44. Đợt rao giảng này đã được dự trù cẩn thận từ 12 tháng trước, bao gồm việc lập bản đồ cho một vùng rộng hơn 800.000 kilômét vuông—rộng gấp khoảng hai lần rưỡi Việt Nam.

Careful planning began 12 months ahead of the campaign, including the mapping of more than 300,000 square miles —an area three times the size of New Zealand.

45. Một lý do là người ta có thể dễ dàng dự trù thời gian sinh, nhưng nguy cơ sản phụ gặp những rủi ro không cần thiết trong khi phẫu thuật là “rất lớn”.—THE NEW YORK TIMES, HOA KỲ.

Ease in scheduling is one reason, yet the risks in performing such surgery unnecessarily are “tremendous.” —THE NEW YORK TIMES, U.S.A.

46. Đế Quốc La Mã là một sự lớn mạnh, một sự lớn mạnh không dự trù, không hề biết trước; người La Mã tự thấy mình đang can dự, hầu như không ngờ, vào một cuộc thử nghiệm vĩ đại về chính trị”.

The Roman Empire was a growth, an unplanned novel growth; the Roman people found themselves engaged almost unawares in a vast administrative experiment.”

47. Một kế hoạch do Bộ Hải quân đệ trình vào tháng 6 năm 1919 dự trù một hạm đội sau chiến tranh bao gồm 33 thiết giáp hạm và tám tàu chiến-tuần dương, có thể được đóng và duy trì ở mức chi phí 171 triệu Bảng Anh mỗi năm (tương đương với khoảng 5,83 tỉ Bảng Anh ngày hôm nay); nhưng chỉ có 84 triệu Bảng được cho phép.

Xem thêm: On Arrival Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích On Arrival Là Gì

A June 1919 Admiralty plan outlined a post-war fleet with 33 battleships and eight battlecruisers, which could be built and sustained for £171 million a year (approximately £7.72 billion today); only £84 million was available.