ENRICHMENT LÀ GÌ

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt Bạn đang xem: Enrichment là gì


Bạn đang xem: Enrichment là gì

*

*

*



Xem thêm: Hướng Dẫn Đào Bitcoin Bằng Laptop Pc Với 7 Phần Mềm Phổ Biến Nhất

*

enrichment /in"ritʃmənt/ danh từ
sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm (y học) sự cho vitamin vào (thức ăn...)làm giàudownward enrichment: làm giàu thứ sinhelementary enrichment factor: hệ số làm giàu cơ bảnenrichment device or unit: cơ cấu làm giàu hòa khíenrichment plant: nhà máy làm giàu quặngenrichment tails: phế liệu đã làm giàufeed enrichment: sự làm giàu nhiên liệugas enrichment: sự làm giàu khíore enrichment: làm giàu quặngore enrichment plant: nhà máy làm giàu quặngresidual enrichment: làm giàu phần dưsự làm giàufeed enrichment: sự làm giàu nhiên liệugas enrichment: sự làm giàu khísự trang trísự tuyển khoángtuyển quặngLĩnh vực: xây dựngđồ trang tríLĩnh vực: thực phẩmsự hãm rượusự làm giàusự làm phong phújob enrichment: sự làm phong phú việc làmsự vitamin hóaenrichment factorhệ số làm giàu hệ số bổ sungenrichment mediummôi trường được làm giàu chất dinh dưỡngjob enrichmentlàm phong phú việc làm o sự làm giàu, sự tuyển quặng § downward enrichment : sự làm giàu thứ sinh § ore enrichment : sự làm giàu quặng § residual enrichment : sự làm giàu phần dư

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Enrichment: The addition of nutrients (e.g., nitrogen, phosphorus, carbon compounds) from sewage effluent or agricultural runoff to surface water, greatly increases the growth potential for algae and other aquatic plants.

Làm giàu: Sự bổ sung chất dinh dưỡng (như các hợp chất nitơ, photpho, cacbon) từ nước cống hoặc nước thải nông nghiệp vào nước mặt làm tăng khả năng phát triển của tảo và các thực vật thủy sinh khác.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): riches, richness, enrichment, the rich, enrich, rich, richly

*



Xem thêm: Nguồn Gốc, Ý Nghĩa Ngày Lễ Vu Lan Là Gì Khác Biệt? Lễ Vu Lan Báo Hiếu Là Ngày Nào Trong Năm

n.

act of making fuller or more meaningful or rewardinga gift that significantly increases the recipient"s wealthChuyên mục: Hỏi Đáp