In An Attempt To Là Gì


Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: In an attempt to là gì

This indicator aimed to validate teachers" approach to lesson planning while attempting to link teacher thinking and administrator thinking through a shared discourse.
The oboe, on the other hand, offers very little for the eye, though some players attempt to compensate for this with grand gestures.
When children attend to the input and repeatedly attempt to parse it, their performance undergoes a qualitative change.
The intention of a quick perusal of such a table is to observe trends, not attempt to produce statistical evidence.
He attempted to create architecture directly out of what he called "nature"s organic structural thoughts".
Yet the attempt to account for the value of happiness in purely hedonic terms seems to miss something.
Despite numerous attempts to estimate the level of returns to scale in the data, there is no broad agreement in the literature on its value.
In other words, in refusing to attribute any role to crime, these studies are forced into the same zero-sum framework they attempt to challenge.
It will be important for future work to continue to address these issues by attempting to differentiate lexical from phonological representations.
It draws on important insights associated with other theodicies, but attempts to get past their alleged shortcomings.
Having random police patrols apprehend only some "unsuccessful" attempting criminals is not unfair even when such patrols miss other attempting criminals.
We did not attempt to estimate the spatiotemporal structure of the receptive fields of complex cells.
Two students directly compared technical problems with the process of analysis in their attempts to apply analytical methods in solving technical problems.

Xem thêm: Enclosures Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích Enclosure Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

It sometimes took the form of attempts to introduce new social groups into the workforce and following an old practice to diversify its social composition.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

Xem thêm: Apple Pay Là Gì ? Cách Thêm Thẻ Tín Dụng Vào Iphone Cách Thức Hoạt Động Như Thế Nào Trong Ios

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語