Khánh nghĩa là gì

  -  
① Mừng, xin chào mừng: 慶豐收 Mừng được mùa; 慶祝國慶典禮 Lễ mừng Ngày Quốc khánh; ② (văn) Thưởng: 慶以地 Thưởng đất (lấy khu đất để thưởng); ③ (văn) Phúc: 初雖勞苦,卒獲其慶 ban sơ tuy nhọc nhằn, nhưng cuối cùng được phúc (Diêm thiết luận); ④ (Họ) Khánh.

Bạn đang xem: Khánh nghĩa là gì



1. (Danh) việc mừng, lễ mừng. ◎Như: “quốc khánh” 國慶 lễ khủng quốc gia, “xưng khánh” 稱慶 chúc thọ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Văn tri sư phụ tân lai trụ thì, xẻ môn lạm xá nhai phường đô lai tác khánh” 聞知師父新來住持, 我們鄰舍街坊都來作慶 (Đệ lục hồi) Nghe tin sư phụ mới đến trụ trì, chúng nhỏ là bạn phố phường bóng giềng cùng đến làm lễ mừng.2. (Danh) Phúc. ◇Dịch kinh 易經: “Tích thiện đưa ra gia, vớ hữu dư khánh” 積善之家, 必有餘慶 (Khôn tai ác 坤卦) công ty nào tích điểm điều lành thì tất gồm thừa phúc (để mang lại đời sau).3. (Danh) Đức hạnh, điều lành. ◇Thư tởm 書經: “Nhất nhân hữu khánh, triệu dân lại chi” 一人有慶, 兆民賴之 (Lữ hình 呂刑) Một người có đức, muôn dân được nhờ.4. (Danh) họ “Khánh”.5. (Động) Chúc mừng, làm cho lễ mừng. ◎Như: “khánh chúc” 慶祝 chúc mừng. ◇Lão Xá 老舍: “Kì lão thái gia thập yêu thương dã bất phạ, chỉ phạ khánh bất liễu bát thập đại thọ” 祁老太爺什么也不怕, 只怕慶不了八十大壽 (Tứ nắm đồng mặt đường 四世同堂, Đệ nhất hồi) nỗ lực Kì không sợ bỏ ra cả, chỉ hại không được làm lễ mừng thượng lâu tám mươi tuổi.6. (Động) Thưởng. ◎Như: “khánh dĩ địa” 慶以地 thưởng khu đất (lấy đất để thưởng).7. Một âm là “khương”. (Trợ) Tiếng bắt đầu câu. § Thông “khương” 羌.8. Lại một âm là “khanh”. § Thông “khanh” 卿.
① Mừng, như tục điện thoại tư vấn chúc lâu là xưng khánh 稱慶.② Thường, như khánh dĩ địa 慶以地 thường rước đất.③ Một âm là khương. Phúc.④ thuộc nghĩa với chữ khương 羌 lời mở đầu.⑤ Lại một âm là khanh. Cùng nghĩa với chữ khanh 卿.

Xem thêm: Công Dân Toàn Cầu Là Gì (What Is A Global Citizen Là Gì ? Công Dân Toàn Cầu Là Gì


① Mừng, xin chào mừng: 慶豐收 Mừng được mùa; 慶祝國慶典禮 Lễ mừng Ngày Quốc khánh; ② (văn) Thưởng: 慶以地 Thưởng khu đất (lấy đất để thưởng); ③ (văn) Phúc: 初雖勞苦,卒獲其慶 ban sơ tuy nhọc nhằn, nhưng cuối cùng được phúc (Diêm thiết luận); ④ (Họ) Khánh.

Xem thêm: Mã Bưu Chính Các Tỉnh Thành Việt Nam (Zip Postal Code) 2021, Mã Bưu Điện Của 63 Tỉnh Thành Việt Nam (Năm 2018)


Bày tỏ sự vui mừng. Chúc mừng — Chúc sống lâu. Chúc thọ — tốt lành — Điều phúc. Điều như mong muốn — Thưởng cho.

cát khánh 吉慶 • chúc khánh 祝慶 • vắt khánh 具慶 • đại khánh 大慶 • đồng khánh 同慶 • đồng khánh dư địa chí lược 同慶輿地志略 • khánh chúc 慶祝 • khánh điển 慶典 • khánh hạ 慶賀 • khánh hỉ 慶喜 • khánh hoà 慶和 • khánh hội 慶會 • khánh thành 慶成 • khánh lâu 慶壽 • khánh vân 慶雲 • quốc khánh 國慶
• Bắc Trấn tin vui vũ - 北鎮喜雨 (Lê Quý Đôn)• Hỉ vũ thi - 喜雨詩 (Tào Thực)• Nguyên nhật mê thích tiếp lạng ta - bởi quân thứ hồng kỳ hiến tiệp thi dĩ tin vui - 元日適接諒平軍次紅旗獻捷詩以喜 (Vũ Phạm Khải)• Ngự chế hạnh loài kiến Thuỵ con đường ngẫu thành - 御制幸建瑞堂偶成 (Lê Thánh Tông)• Ngự chế quang quẻ Đức năng lượng điện thượng bái yết lễ chung tư cảm chi gian nga thành tứ vận - 御制光德殿上拜謁禮終思感之間俄成四韻 (Lê Thánh Tông)• Phụng hoạ ngự triều bái khánh lưỡng tôn đáp ứng chế - 奉和御朝拜慶兩尊宮應制 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Thảo nai lưng Tự Khánh chiếu - 討陳嗣慶詔 (Lý Huệ Tông)• huyết tiền ngự viên tứ yến, tịch trung đắc cú - 節前御園賜宴席中得句 (Ái Tân Giác La Hoằng Lịch)• tự Ân từ bỏ bi minh tịnh từ - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Xuân tiết tặng tửu cấp trung hoa cố vấn đoàn - 春節贈酒給中國顧問團 (Hồ Chí Minh)