Many times là gì

  -  

Phải, và rất nhiều lần con quái vật ấy chính là sự khác biệt giữa sinh và tử cho những kị binh của chúng ta.

Bạn đang xem: Many times là gì

Đang xem: Many times là gì

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Nhiều lần cha đã dùng hết số tiền còn lại của mình để mua xăng đi rao giảng. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Nhiều lần, chiếc xe giúp chúng tôi chạy thoát những cáng cuốc và cái chĩa của dân làng. Many a time we wore disguises and, with suitcase in hand, walked under cover of darkness for hours on end to reach a congregation. Nhiều khi chúng tôi phải cải trang và xách vali đi bộ nhiều giờ dưới màn đêm, để đến thăm hội thánh. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt So, June it rains, so many a times all of us would be huddled under the tin roof, waiting for the rain to stop. Thế là, tháng 6 trời mưa, rất nhiều lần tất cả chúng tôi túm tụm lại dưới tấm mái tôn, chờ mưa tạnh. Jehovah’s peace has been a lifesaver for many, including a one-time athlete born in the former U.S.S.R. Sự bình yên của Đức Giê-hô-va đã cứu mạng sống nhiều người, kể cả một người từng là lực sĩ sanh ở cựu Liên Sô. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Mỗi lần tạm dừng có thể kéo dài vài giây đến vài phút và có thể xảy ra rất nhiều lần một đêm.

Xem thêm: Đồng Nghĩa Của Refine Là Gì, Nghĩa Của Từ Refine Là Gì Trong Tiếng Việt

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Kẻ hèn nhát có thể chết nhiều lần, Nhưng người đàn ông thực thụ chỉ có thể chết một lần mà thôi.

Xem thêm: Trang Web Tĩnh Là Gì ?Phân Biệt Giữa Web Tĩnh Và Web Động Sự Khác Nhau Giữa Web Tĩnh Và Web

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Một thử thách cá biệt nhiều lúc giúp chuẩn bị chúng ta cho một điều nào đó vô cùng quan trọng. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Số lượng quầy mở rộng là 100, bất kể người dùng mở rộng quảng cáo bao nhiêu lần.Hiếm khi chúng ta không có thiết bị đó bên mình; chúng ta có thể sử dụng thiết bị đó nhiều lần một ngày. Pulsars are sources of powerful electromagnetic radiation, emitted in short and extremely regular pulses many times a second. Sao xung là nguồn của bức xạ điện từ mạnh, phát ra những xung ngắn và cực kì đều nhiều lần trong một giây. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Mục đích của trò chơi là để xem vietvuevent.vnên đá có thể nảy bao nhiêu lần trước khi chìm xuống nước. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt In many contexts, a discrete time (DT) system is really part of a larger continuous time (CT) system. Trong nhiều trường hợp, một hệ thống thời gian rời rạc (DT-discrete time) thực sự là một phần của một hệ thống thời gian liên tục (CT-continuous time) lớn hơn.

If you”re sending many emails at a time, or emails to large groups, revietvuevent.vnew our bulk senders guidelines. Nếu bạn đang gửi nhiều email cùng lúc hoặc email đến các nhóm lớn, hãy xem xét nguyên tắc dành cho người gửi hàng loạt của chúng tôi. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng vietvuevent.vnệt

Tools

Dictionary builder Pronunciation recorder Add translations in batch Add examples in batch Transliteration Tất cả từ điển

Giới thiệu

Giới thiệu về vietvuevent.vn Đối tác Chính sách quyền riêng tư Điều khoản dịch vụ Trợ giúp