Moral Là Gì

  -  
morals tiếng Anh là gì?

morals tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng morals trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Moral là gì


Thông tin thuật ngữ morals tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
morals(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ morals

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

morals tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ morals trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ morals tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Công Ty Vincent Group - Công Ty Tnhh Vincent Marketing Tuyển Dụng

moral /"mɔrəl/* tính từ- (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh=moral standards+ những tiêu chuẩn đạo đức=moral philosophy+ luân lý=moral principles+ nguyên lý đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa- có đạo đức, hợp đạo đức=to live a moral life+ sống một cuộc sống đạo đức- tinh thần=moral support+ sự ủng hộ tinh thần=moral victory+ thắng lợi về tinh thần* danh từ- bài học, lời răn dạy=the moral of the fable+ lời răn dạy của truyện ngụ ngôn- (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách=his morals atr excellent+ đạo đức của anh ta rất tốt- sự giống hệt, hình ảnh=he is the very moral of his father+ nó giống hệt cha n

Thuật ngữ liên quan tới morals

Tóm lại nội dung ý nghĩa của morals trong tiếng Anh

morals có nghĩa là: moral /"mɔrəl/* tính từ- (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh=moral standards+ những tiêu chuẩn đạo đức=moral philosophy+ luân lý=moral principles+ nguyên lý đạo đức, đạo lý, đạo nghĩa- có đạo đức, hợp đạo đức=to live a moral life+ sống một cuộc sống đạo đức- tinh thần=moral support+ sự ủng hộ tinh thần=moral victory+ thắng lợi về tinh thần* danh từ- bài học, lời răn dạy=the moral of the fable+ lời răn dạy của truyện ngụ ngôn- (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách=his morals atr excellent+ đạo đức của anh ta rất tốt- sự giống hệt, hình ảnh=he is the very moral of his father+ nó giống hệt cha n

Đây là cách dùng morals tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: " Remote Sensing Là Gì ? Nghĩa Của Từ Remote Sensing Satellite Trong Tiếng Việt

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ morals tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập vietvuevent.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

moral /"mɔrəl/* tính từ- (thuộc) đạo đức tiếng Anh là gì? (thuộc) luân lý tiếng Anh là gì? (thuộc) phẩm hạnh=moral standards+ những tiêu chuẩn đạo đức=moral philosophy+ luân lý=moral principles+ nguyên lý đạo đức tiếng Anh là gì? đạo lý tiếng Anh là gì? đạo nghĩa- có đạo đức tiếng Anh là gì? hợp đạo đức=to live a moral life+ sống một cuộc sống đạo đức- tinh thần=moral support+ sự ủng hộ tinh thần=moral victory+ thắng lợi về tinh thần* danh từ- bài học tiếng Anh là gì? lời răn dạy=the moral of the fable+ lời răn dạy của truyện ngụ ngôn- (số nhiều) đạo đức tiếng Anh là gì? đức hạnh tiếng Anh là gì? phẩm hạnh tiếng Anh là gì? nhân cách=his morals atr excellent+ đạo đức của anh ta rất tốt- sự giống hệt tiếng Anh là gì? hình ảnh=he is the very moral of his father+ nó giống hệt cha n