Prophylaxis là gì


Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Prophylaxis là gì

On the whole, diagnosis and prophylaxis that are biotechnology based are preferred over nonbiotechnology-based due to their higher beneficence index.
An inability to detect parasites likely went hand in hand with the masking effect of quinine prophylaxis.
A randomized trial on the efficacy of group psychoeducation in the prophylaxis of recurrences in bipolar patients whose disease is in remission.
Bayesian approaches for monitoring clinical trials with an application to toxoplasmic encephalitis prophylaxis.
Technical report : prevention of pneumococcal infections, including the use of pneumococcal conjugate and polysaccharide vaccines and antibiotics prophylaxis.
Antiemetic prophylaxis was recommended during daily temozolomide exposure, and mandated during the conventional 5-day treatment.
This means that we have not considered the potential impact on bleeding rates of extending prophylaxis beyond the duration of hospitalization.
Venous thrombosis can be treated with good effects, and the risks for new blood clots are reduced through secondary prophylaxis.
Awareness about the importance of prophylaxis is relatively widespread, particularly in reference to low molecular weight heparin.
In spite of evidence to the contrary, not all obstetricians are convinced of the value of prophylaxis with haematinics.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.

Xem thêm: Trọn Bộ 9 Cuốn Sách Về Chứng Khoán, Top 6 Cuốn Sách Về Chứng Khoán “Gối Đầu Giường”

the act of collecting or producing money for a particular purpose, especially for a charity

Về việc này

Trang nhật ký cá nhân

Delusions of grandeur: talking about people with a high opinion of themselves



Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

Xem thêm: Khám Phá Thế Giới Kinh Doanh Với 15 Bộ Phim Hay Về Tài Chính

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語