Signboard Là Gì


Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từọc các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Bạn đang xem: Signboard là gì

There might be some shared strategies, conscious or unconscious, among signboard producers for disseminating spatial information to automotive travelers.
Sequential occurrences turned out to be more frequently observed than co-occurrences, totaling 83 cases out of 419 signboards.
Thus, each signboard and the expressions therein represent cooperation and compromise among the assessments made by the unspecified par ticipants of variable geographic contexts.
In order to streamline and facilitate communication, signboards usually follow a relatively unified format for presenting spatial information.
Let us now imagine that an interested driver happens to miss the first or second half of the information on these signboards.
Next to the signboard of the border " out-post ", a piece of string, raised by permission of the immigration officer, served as symbol of sovereignty.
I also interviewed several signboard producers in the region in order to obtain insiders" information regarding the processes leading to the final product.
In total, 419 signboards and 575 tokens of spatial descriptions were collected for the current study.
As can easily be imagined, the intersections and their surrounding areas are the most preferred spots for building signboards.
In principle, data were collected from all the signboards along these roads, except some that faced the opposite lane and were not visible or were hard to see.
I am still far from convinced that the work of signwriters and signboard specialists should be included in these provisions.

Xem thêm: Digg Là Gì Về Mạng Xã Hội Digg? Vì Sao Doping Bị Cấm Trong Thể Thao

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Đọc Bảng Chứng Khoán, Cách Đọc Bảng Giá Chứng Khoán (Nhanh Nhất)

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語