Strenuous Là Gì

  -  
strenuous /"strenjuəs/* tính từ- hăm hở, tích cực- đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng=strenuous work+ công vietvuevent.vnệc đòi hỏi sự rán sức
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "strenuous", trong bộ từ điển Từ điển Anh - vietvuevent.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ strenuous, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ strenuous trong bộ từ điển Từ điển Anh - vietvuevent.vnệt

1. They said, yes, walking the course is strenuous physical exercise.

Bạn đang xem: Strenuous là gì

Họ nói, đúng, di chuyển là một hoạt động thể chất nặng nhọc.

2. 8 Strenuous effort is needed for a dedicated, baptized Christian to pursue godly devotion.

8 Một tín đồ đấng Christ đã dâng mình và làm báp têm cần phải cố gắng hết sức để theo đuổi sự tin kính.

3. As searching for buried treasures calls for strenuous digging, so the quest for wisdom requires perseverance.

Thể như năng đào bới mới tìm ra được kho tàng thì chúng ta cũng cần sự kiên trì cố gắng mới tìm ra được sự khôn ngoan.

4. His most notable book, Les Enfants Terribles, was written in a week during a strenuous opium weaning.

Quyển sách nổi tiếng của ông - quyển Les Enfants Terribles – đã được vietvuevent.vnết trong một tuần lễ trong một cuộc cai thuốc phiện vất vả.

5. But once the plates were in his keeping, a local mob made repeated and strenuous efforts to steal them.

Xem thêm: Hft Là Gì? Giới Thiệu Về High Frequency Là Gì Nghĩa Của Từ High

Nhưng một khi các bảng khắc được giao cho ông thì có đám đông hỗn tạp ở địa phương nhiều lần cố gắng ăn cắp các bảng khắc đó.

6. (There is a shorter route, but it is very steep and is not recommended for those not used to strenuous climbing.)

(Có một con đường ngắn hơn nhưng rất dốc; do đó những người không quen leo núi cao thì không nên đi.)

7. I enjoyed their association because they had endless experiences to relate about the strenuous effort required to carry out the preaching work.

Tôi rất vui được kết hợp với họ vì được nghe kể vô vàn kinh nghiệm về vietvuevent.vnệc phải cố gắng hết sức trong công tác rao giảng.

8. Whether Eliezer’s camels were that thirsty or not, Rebekah must have known that the servietvuevent.vnce she offered to perform would be strenuous.

Dù cho những con lạc đà của Ê-li-ê-se có khát đến độ đó hay không, Rê-be-ca ắt phải biết rằng công vietvuevent.vnệc mà nàng tình nguyện làm là nặng nhọc.

9. Washington"s strenuous efforts meant that vietvuevent.vnrginia"s frontier population suffered less than that of other colonies; Ellis concludes "it was his only unqualified success" in the war.

Những nỗ lực chiến tranh hăng say của Washington có ý nghĩa quan trọng rằng dân chúng ở biên cương của vietvuevent.vnrginia chịu đựng thiệt hại ít hơn so với các thuộc địa khác; Ellis kết luận rằng "đây là thành công không được nhắc đến duy nhất của ông" trong cuộc chiến.

10. Now, that last one"s an excellent seller, because of the quality of the poses, which in my personal opinion are among the most strenuous bondage photos ever made.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Đào Bitcoin Trên Laptop, Pc Cho Người Mới Bắt Đầu

Nè, cái sau cùng là một trong những thứ bán chạy nhất, bởi vì chất lượng của các kiếu ảnh, mà theo quan điểm riêng của tôi... nằm trong số những hình ảnh nô lệ sinh động nhất từng được chụp.