Swirl Là Gì

  -  
And when I sat down on that demo bench with sand still swirling all around me, the railing hit exactly at eye level, blocking my view & ruining my experience at the water"s edge.Bạn vẫn xem: Swirl là gì

Và khi tôi ngồi xuống dòng ghế mô hình đó với các đám mèo còn xoáy quanh, ban công đã đập ngay vào tầm mắt, che hết tầm nhìn và huỷ hoại thử dùng tại kè sông của tôi.Imagine a world in which you see numbers và letters as colored even though they"re printed in black, in which music or voices trigger a swirl of moving, colored shapes, in which words & names fill your mouth with unusual flavors.Hãy suy nghĩ về 1 thế giới ¶ trong các số đó bạn thấy con số và chữ cái bằng màu sắc mặc dù chúng được in bằng màu đen, khi music hay giọng nói tạo vòng xoáy của gửi động, phần đông khối màu, trong số đó các từ và tên tự miệng chúng ta có mùi vị khác thường.The crest of Hachiman is in the design of a mitsudomoe, a round whirlpool or vortex with three heads swirling right or left.Biểu tượng của Hachiman xây đắp theo phong cách một tomoe, một xoáy nước tròn hay gió xoáy với tía đầu xoay quý phái trái hoặc phải.One, you can swirl & twirl và gloom & doom forever, or two, you can grieve and then face the future with newly sober eyes.Một, chúng ta có thể xuôi theo, và ai oán mãi mãi, hoặc là các bạn đau lòng và đương đầu với tương lai với bé mắt bình tĩnh.Those telling words of a Protestant minister underline the controversy that swirls around religious funding.By & large any controversy in this matter has swirled around two doctrinal issues—our view of the Godhead & our belief in the principle of continuing revelation leading khổng lồ an mở cửa scriptural canon.Nói chung, bất kể sự tranh biện nào về vụ việc này những xoay quanh hai sự việc về giáo lý—quan niệm của chúng ta về Thiên công ty Đoàn và niềm tin của bọn họ nơi nguyên tắc của việc mặc khải liên tiếp mà dẫn đến việc có thêm thánh thư.What really excites me about these storms is their movement, the way they swirl and spin & undulate, with their lava lamp- like mammatus clouds.Điều mà khiến cho tôi thực sự thích thú về những cơn lốc như cụ này đó là sự hoạt động của chúng, bí quyết chúng xoáy tròn rồi bay bổng với đa số đám mây dung nham cuộn tròn từng nhịp như hình những chiếc đèn.Shut up inside the ark with the swirling waters of destruction around them, likely they were awestruck by this demonstration of divine power và must have prayed earnestly.Ở phía bên trong tàu được đóng chặt nhìn ra ngoài thấy nước đồng minh thác loàn chảy cuồn cuộn gieo rắc sự diệt trừ chung quanh hẳn họ cảm xúc thán phục về sự việc bày tỏ quyền năng này của Đức Chúa Trời và hẳn họ đã mất lòng nguyện cầu Ngài.Monstrous creatures & horrendous sounds rushed out in a cloud of smoke và swirled around her, screeching and cackling.Những sinh vật lạ đời và âm thanh quyết liệt lao ra theo làn khói, tảo cuồng quanh nàng, rít lên và phát ra rất nhiều tiếng lạch cạch.Diples, a Christmas và wedding delicacy, made of paper-thin, sheet-like dough which is cut in large squares & dipped in a swirling fashion in a pot of hot olive oil for a few seconds.Diples, một loại đồ ăn Giáng Sinh cùng đám cưới, được thiết kế từ bột nhào mỏng mảnh như tự giấy, được cắt thành hình vuông và được nhúng với nồi dầu ô liu lạnh vài giây.So the sunny ones swirl around, the cloudy ones float along, the rainy ones fall down, and the snowy ones flutter lớn the ground.Vậy nên những cảm hứng trong tiết trời nắng ráo xoay xung quanh, trong trời mây mù thì trôi ngang, mưa rơi, với tuyết thì rắc vơi xuống đất.The hair of an Abyssinian is approximately an inch and a half long và is marked with swirls of hair known as rosettes.Lông của một bé Abyssinian dài khoảng tầm một inch rưỡi cùng được ghi lại bằng các vòng xoăn của tóc được call là hoa hồng.Let us be grateful for the beautiful Old Ship Zion, for without it we are cast adrift, alone & powerless, swept along without rudder or oar, swirling with the strong currents of the adversary’s wind & waves.Chúng ta hãy biết ơn con Tàu ham mê Ôn Cũ Kỹ đẹp tươi của mình, bởi nếu không có nó thì bọn họ không thể làm sao tiến triển, cô đơn và bất lực, linh giác vì không tồn tại bánh lái hoặc mái chèo, xoáy theo sóng gió cuộn mạnh bạo của kẻ nghịch thù.Because na-ru-to is associated with spirals in terms of objects he uses, the designer incorporated swirl patterns into the costume.