Thép Ct5 Là Gì

  -  

Ngoài ra còn cung ứng các loại thép tròn trơn2083, SKD11,SKD61, S30C, S35C, S45C,SCM440,SCR440, 65G, 65GE, 20X, 30X, 40X, CT33, CT34, CT35...

Bạn đang xem: Thép ct5 là gì

Hàng nhập khẩu - giá rẻxuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, EU, G7, Trung Quốc, Ấn Độ…


*

THÉP TRÒN ĐẶC CT2, CT3, CT4, CT5

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Mác thép: CT2, CT3, CT4, CT5

Tiêu chuẩn: ГOCT 380 – 89

Thép tròn đặc CT2, CT3, CT4, CT5 chống bào mòn chống oxi hóa tốt, chịu tải trọng cao, chịu được va đập mạnh và có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền kéo và giới hạn chảy cao.

Thành phần hóa học: Thép tròn đặc CT2, CT3, CT4, CT5

Mác thépThành phần hoá học (%)
CSiMnP (max)S (max)
CT20.09 ~ 0.150.12~ 0.300,25 ~ 0,050.0450.045
CT30.14 ~ 0.220.12 ~ 0.300.40 ~ 0.600.0450.045
CT40.18 ~ 0.270.12 ~0.300.40 ~ 0.700.0450.045
CT50.29 ~ 0.370.15 ~ 0.350.50 ~ 0.800.0450.045

Tính chất cơ lý:Thép tròn đặc CT2, CT3, CT4, CT5

Mác thépĐộ bền kéo đứtGiới hạn chảyĐộ dãn dài tương đối
N/mm²N/mm²(%)
CT2334 ~ 41219626
CT3373 ~ 69022522
CT4412 ~ 51024520
CT5490 ~ 60826516

Ứng dụng:Thép tròn đăc CT2, CT3, CT4, CT5 dùng trong các ngành cơ khí chế tạo, làm các trục, chế tạo bu lông, tiện ren, làm các móc… Làm chi tiết máy cần độ dẻo dai dễ gia công cắt gọt, kết cấu xây dựng, hoa văn trang trí.

Xem thêm: Chức Danh Bác Sĩ, Bằng Cấp Y Sĩ Tiếng Anh Là Gì ? Definition Of Y Sĩ

Qui cách thép tròn đặc CT2, CT3, CT4, CT5

Đường kính : Từ phi 10 – phi 610

Độ dài : 3m,6m, 8m, 12m

Lưu ý:Các sản phẩm trên có thể cắt quy cách theo yêu cầu khách hàng

QUY CÁCH THAM KHẢO

THÉP TRÒN ĐẶC CT2, CT3, CT4, CT5
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨMSTTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc CT246Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc CT347Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc CT448Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc CT549Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc CT250Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc CT351Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc CT452Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc CT553Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc CT254Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc CT355Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc CT456Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc CT557Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc CT258Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc CT359Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc CT460Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc CT561Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc CT262Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc CT363Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc CT464Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc CT565Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc CT266Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc CT367Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc CT468Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc CT569Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc CT270Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc CT371Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc CT472Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc CT573Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc CT274Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc CT375Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc CT476Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc CT577Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc CT278Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc CT379Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc CT480Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc CT581Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc CT282Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc CT383Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc CT484Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc CT585Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc CT286Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc CT387Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc CT488Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc CT589Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc CT390Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Ngoài ra Công ty Thép Xuyên Á còn cung cấp các loạiTHÉP TẤM,THÉP HÌNH,THÉP HỘP VUÔNG,THÉP HỘP CHỮ NHẬT,THÉP ỐNG ĐÚC,THÉP ỐNG HÀN,INOX,ĐỒNG.

Xem thêm: Vivo Là Gì ? Thương HiệU Smartphone Vivo ĐếN Từ NướC NàO

..