Tính Trừu Tượng Là Gì

  -  
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Tính trừu tượng là gì

*
*
*

trừu tượng
*

- tt. 1. Khái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật: khái niệm trừu tượng. 2. Không cụ thể, làm cho khó hiểu, khó hình dung: Lối giải thích quá trừu tượng chẳng có gì trừu tượng cả.


một trong những hình thức cơ bản của nhận thức - nhận thức lí tính. Trong sự TT, nhận thức của con người thoát li khỏi một loạt những yếu tố của sự vật cụ thể cảm tính để đi vào nhận thức sâu sắc từng mặt, từng thuộc tính, từng mối quan hệ của sự vật hiện tượng nhằm vạch ra được bản chất của chúng. Kết quả của sự TT được biểu hiện bằng những hình thức cơ bản của tư duy như khái niệm, phán đoán, suy lí. Như vậy, nếu trực quan cho ta một hình ảnh tương đối đầy đủ về sự vật, hiện tượng một cách cảm tính thì TT cho ta tri thức về từng mặt, từng thuộc tính, từng mối quan hệ của sự vật, hiện tượng nhưng ở trình độ cao hơn - trình độ lí tính, vạch ra được bản chất của từng mặt, từng thuộc tính, từng mối quan hệ ấy. Trên cơ sở kết quả của sự TT, tư duy con người tổng hợp lại cho ta hình ảnh đầy đủ bản chất về sự vật, hiện tượng - sự vật cụ thể trong tư duy.


ht. Không có hình tượng phát ra ngoài, không thể trông thấy bằng hình tượng cụ thể. Bác ái, can đảm, linh hồn đều là những danh từ trừu tượng.


Xem thêm: Vn30 Là Gì? Hướng Dẫn Cách Tính Chỉ Số Vn30 Là Gì Cách Tính Chỉ Số Vn30, Chỉ Số Hnx30 (Phần 4)

*

*

*



Xem thêm: Arvn Sf Special Raiding Force "Bd Tap (Xtp) Overview, Tap (Xtp) Overview

trừu tượng

trừu tượng adj
abstractLĩnh vực: xây dựngdiscreteBộ công cụ Windows trừu tượngAbstract Windows Toolkit (AWT)Dịch vụ trừu tượng của Công nghệ viễn thôngTelecommunications Industry Abstract Service (TIA)Ký hiệu cú pháp trừu tượng (ITU-T)Abstract Syntax Notation (ITU-T) (ASN)Lớp trừu tượng OEM (còn được gọi là lớp trừu tượng phần cứngOEM Abstraction Layer (aka Hardware Abstraction Layer) (OAL)ấn mẫu dữ liệu trừu tượngabstract data typebiểu diễn cú pháp trừu tượngASN (abstract syntax notation)biểu diễn cú pháp trừu tượng 1abstract syntax notation 1 (ASN1)bộ đo thử trừu tượngAbstract Test Suite (ATS)bộ khai báo trừu tượngabstract declaratorcây cú pháp trừu tượngabstract syntax tree (AST)cây cú pháp trừu tượngAST (abstract syntax tree)cú pháp trừu tượngabstract syntaxcú pháp trừu tượngabstract syntax (of SGML)đại số trừu tượngabstract algebradịch vụ trừu tượng chuyển tinMessage Transfer Abstract Service (MTAS)dữ liệu trừu tượngabstract datakết hợp trừu tượngabstract-associationkiểu dữ liệu trừu tượngabstract data typekiểu dữ liệu trừu tượngAbstract Data Type (ADT)kiểu dữ liệu trừu tượngADT (abstract data type)kiểu dữ liệu trừu tượng nguyên thủyprimitive abstract data typeký hiệu cú pháp trừu tượngASN (abstract syntax notation)ký hiệu trừu tượngabstract symbollớp trừu tượngabstract classloại dữ liệu trừu tượngabstract data typemáy trừu tượngabstract machinemô hình trừu tượngabstract modelmức độ trừu tượnglevel of abstractionngôn ngữ kiểu trừu tượng và định nghĩa sơ đồabstract type and scheme definition language (ATSDL)nguyên mẫu dịch vụ trừu tượngAbstract Service Primitive (ASP)