Using là gì

  -  
using tiếng Anh là gì?

using tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng using trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Using là gì


Thông tin thuật ngữ using tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
using(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ using

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

using tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ using trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ using tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Real Life Immortal: The Count Of Saint Germain Là Ai Nt Germain

use /ju:s/* danh từ- sự dùng; cách dùng=to put to use+ đưa ra dùng=in common use+ thường dùng=in use+ được dùng, thông dụng=out of use+ không dùng nữa- quyền dùng, quyền sử dụng=to have the use of something+ được quyền dùng cái gì- năng lực sử dụng=to lose the use of one"s eyes+ mất năng lực sử dụng con mắt- thói quen, tập quán=in these cases use is the best guide+ trong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất- sự có ích; ích lợi=to be of use for+ có ích cho, dùng được cho=to have no further use for+ không dùng làm gì nữa, không cần đến nữa- (tôn giáo) lễ nghi- (pháp lý) quyền hoa lợi* ngoại động từ- dùng, sử dụng=to use something+ dùng vật gì=to be used for+ được dùng để- dùng, áp dụng, lợi dụng=to use every means+ dùng đủ mọi cách=to use one"s opportunities+ lợi dụng c hội=to use someone+ lợi dụng ai- tiêu dùng, tiêu thụ=to use up all one"s provisions+ dùng hết lưng ăn để dành- đối xử, đối đ i, ăn ở=use others as you would have them use you+ h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình- (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay=it used to be said that+ trước kia người ta thường nói rằng=there used to be a house here+ trước kia ở đây có một ngôi nhà=he usedn"t to drink; (mỹ) he didn"t use to drink+ trước kia nó không quen uống rượu!to use up- dùng cho đến hết tiệt- tận dụng (những cái còn thừa)- dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa)use- dùng

Thuật ngữ liên quan tới using

Tóm lại nội dung ý nghĩa của using trong tiếng Anh

using có nghĩa là: use /ju:s/* danh từ- sự dùng; cách dùng=to put to use+ đưa ra dùng=in common use+ thường dùng=in use+ được dùng, thông dụng=out of use+ không dùng nữa- quyền dùng, quyền sử dụng=to have the use of something+ được quyền dùng cái gì- năng lực sử dụng=to lose the use of one"s eyes+ mất năng lực sử dụng con mắt- thói quen, tập quán=in these cases use is the best guide+ trong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất- sự có ích; ích lợi=to be of use for+ có ích cho, dùng được cho=to have no further use for+ không dùng làm gì nữa, không cần đến nữa- (tôn giáo) lễ nghi- (pháp lý) quyền hoa lợi* ngoại động từ- dùng, sử dụng=to use something+ dùng vật gì=to be used for+ được dùng để- dùng, áp dụng, lợi dụng=to use every means+ dùng đủ mọi cách=to use one"s opportunities+ lợi dụng c hội=to use someone+ lợi dụng ai- tiêu dùng, tiêu thụ=to use up all one"s provisions+ dùng hết lưng ăn để dành- đối xử, đối đ i, ăn ở=use others as you would have them use you+ h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình- (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen, trước kia hay=it used to be said that+ trước kia người ta thường nói rằng=there used to be a house here+ trước kia ở đây có một ngôi nhà=he usedn"t to drink; (mỹ) he didn"t use to drink+ trước kia nó không quen uống rượu!to use up- dùng cho đến hết tiệt- tận dụng (những cái còn thừa)- dùng cho đến kiệt sức (người, ngựa)use- dùng

Đây là cách dùng using tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Xác Thực Tài Khoản Google Đơn Giản, Nhanh Chóng

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ using tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập vietvuevent.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

use /ju:s/* danh từ- sự dùng tiếng Anh là gì? cách dùng=to put to use+ đưa ra dùng=in common use+ thường dùng=in use+ được dùng tiếng Anh là gì? thông dụng=out of use+ không dùng nữa- quyền dùng tiếng Anh là gì? quyền sử dụng=to have the use of something+ được quyền dùng cái gì- năng lực sử dụng=to lose the use of one"s eyes+ mất năng lực sử dụng con mắt- thói quen tiếng Anh là gì? tập quán=in these cases use is the best guide+ trong những trường hợp này theo thói quen là tốt nhất- sự có ích tiếng Anh là gì? ích lợi=to be of use for+ có ích cho tiếng Anh là gì? dùng được cho=to have no further use for+ không dùng làm gì nữa tiếng Anh là gì? không cần đến nữa- (tôn giáo) lễ nghi- (pháp lý) quyền hoa lợi* ngoại động từ- dùng tiếng Anh là gì? sử dụng=to use something+ dùng vật gì=to be used for+ được dùng để- dùng tiếng Anh là gì? áp dụng tiếng Anh là gì? lợi dụng=to use every means+ dùng đủ mọi cách=to use one"s opportunities+ lợi dụng c hội=to use someone+ lợi dụng ai- tiêu dùng tiếng Anh là gì? tiêu thụ=to use up all one"s provisions+ dùng hết lưng ăn để dành- đối xử tiếng Anh là gì? đối đ i tiếng Anh là gì? ăn ở=use others as you would have them use you+ h y đối xử người khác như mình muốn họ đối xử với mình- (chỉ thời quá khứ) trước kia có thói quen tiếng Anh là gì? trước kia hay=it used to be said that+ trước kia người ta thường nói rằng=there used to be a house here+ trước kia ở đây có một ngôi nhà=he usedn"t to drink tiếng Anh là gì? (mỹ) he didn"t use to drink+ trước kia nó không quen uống rượu!to use up- dùng cho đến hết tiệt- tận dụng (những cái còn thừa)- dùng cho đến kiệt sức (người tiếng Anh là gì? ngựa)use- dùng